đẳng hướng

đẳng hướng

Thủy tinh là một vật liệu đẳng hướng về mặt quang học.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Vật , Toán học) Chỉ tính chất của một vật thể hoặc môi trường các đặc tính vật (như độ dẫn điện, độ dẫn nhiệt, chiết suất, độ đàn hồi) giống nhau theo mọi hướng. Một vật liệu đẳng hướng sẽ phản ứng như nhau tác động từ bất kỳ hướng nào.
    • (Sinh học, Giải phẫu) Chỉ cấu trúc hoặc các tính chất tương tự nhau theo mọi hướng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thủy tinh một vật liệu đẳng hướng về mặt quang học. (Thủy tinh chiết suất như nhau theo mọi hướng.)
    • Trong mô hình lý tưởng, vũ trụ được coi đẳng hướng đồng nhất. (Các tính chất của vũ trụ không phụ thuộc vào hướng quan sát.)
    • Một số loại đá cấu trúc đẳng hướng. (Các tính chất học của chúng giống nhau theo mọi phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính đẳng hướng": Danh từ hóa, chỉ đặc tính, trạng thái đẳng hướng.
    • Tính đẳng hướng của môi trường giả định quan trọng trong nhiều mô hình vật .
  • "Môi trường đẳng hướng": Cụm từ chuyên ngành chỉ môi trường tính chất đồng nhất theo mọi hướng.
    • Sóng âm lan truyền đơn giản hơn trong một môi trường đẳng hướng.
Biến thể từ gần giống
  • Dị hướng (tính từ): Trái nghĩa với "đẳng hướng". Chỉ tính chất của vật thể thay đổi tùy theo hướng.
    • Gỗ vật liệu dị hướng độ bền dọc thớ ngang thớ khác nhau.
  • Đồng nhất (tính từ): Chỉ tính chất giống nhau tại mọi điểm trong không gian, thường đi kèm với "đẳng hướng" (đồng nhất đẳng hướng).
Từ đồng nghĩa
  • Đẳng tính (ít dùng hơn): Có nghĩa tương tự, chỉ tính chất giống nhau.
  • Isotropic (từ mượn tiếng Anh, dùng trong ngữ cảnh khoa học kỹ thuật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

Từ chứa "đẳng hướng"